Hệ máy đùn vo cốm pellets công suất 1kg tới 100 kg/ giờ E 35 S500 Caleva

MÁY ĐÙN, VÊ TẠO HẠT CẢI 

( đáp ứng từ nghiên cứu, đào tạo tới sản xuất thương mại)

Hãng sản xuất: Caleva – UK

Xuất xứ: UK

Điểm nổi bật:

+Thiết bị đùn vo, vê hạt cải, hạt cầu, cốm, Pellets Extruder 35, E 35, máy vo spheronizer 500, S 500 hãng Caleva đáp ứng dải rộng từ quy mô nghiên cứu phát triển 500gram/ mẻ lên tới 100kg/ giờ cho quy mô sản xuất.

+ Cấu tạo hết sức đơn giản và hiện đại bằng khớp lắp ghép nối giúp cho quá trình vận hành thoải mái, vệ sinh dễ dàng, tạo sản phẩm đồng đều về chất lượng và dược lý

Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, GMP-WHO, GLP, US FDA về độ an toàn vật liệu trong ngành dược phẩm, thực phẩm

Toàn bộ vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thuốc được làm từ các vật liệu an toàn dược phẩm, thực phẩm như: SUS 316/316L, PTFE, PP…

Các bộ phận không tiếp xúc được chế tạo bằng vật liệu SUS304

Cấu hình bao gồm:

  1. Máy đùn model: Extruder – 35

Máy được sản xuất 100% tại UK không có bộ phận lắp đặt thêm tại Việt Nam.

Các phụ kiện của máy bao gồm:

01 Sàng đùn 150 mm, đường kính bên trong 65mm, đường kính lỗ đùn 1mm, độ sâu 1mm

01 Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh.

01 Bản hướng dẫn sử dụng nhanh bằng tiếng Việt

01 Bộ tài liệu IQ/OP/PQ bản trắng được cung cấp bởi hàng Caleva.

  1. Máy vê hạt cải model: S500

Máy được sản xuất 100% tại UK không có bộ phận lắp đặt thêm tại Việt Nam.

Các phụ kiện của máy bao gồm:

01 Bình vo hạt cải đường kính 500 mm.

01 Đĩa vo hạt cải với khía 3 mm

01 Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh.

01 Bản hướng dẫn sử dụng nhanh bằng tiếng Việt

01 Bộ tài liệu IQ/OP/PQ bản trắng được cung cấp bởi hàng Caleva.

Mô tả chi tiết thống số kỹ thuật
1. Máy đùn

1.1: Một số tính năng ưu việt của máy đùn E35

  • E35 là loại máy đùn kiểu sàng được thiết kế thông minh, hiệu quả cho nghành dược phẩm. Lực đùn ở áp suất thấp và năng suất đạt được cao. Máy phù hợp cho việc phát triển sản phầm, quy mô pilot, và đặc biệt cho việc sản xuất cốm
  • Là loại máy đùn được thiết kế đùn kiểu sàng để loại bỏ tối đa sự ma sát để làm tăng nhiệt độ đối với các sản phẩm và nguyên liệu nhạy với nhiệt độ, đối với đùn trục vít sẽ tạo sinh ra nhiều nhiệt hơn trong quá trình đùn.
  • Mẻ đùn nhỏ nhất là 500 gram và đùn liên tục lên tới 3 kg/ phút và công suất phụ thuộc vào thông số đùn và công thức thuốc.
  • Nguyên liệu bị hao hụt rất ít, đạt hiệu quả đùn cao
  • Máy được thiết kế nhỏ, ngọn và có thể đặt trên sàn nhà hoặc trong phòng sạch, hoặc buồng pha chế …
  • Việc thay sàng đùn và vệ sinh rất dễ dàng không quá 1 phút.
  • Chức năng khóa an toàn.
  • Thiết bị đạt tiêu chuẩn CE

1.1: Thông số kỹ thuật

  • Công suất đùn: Nhỏ nhất là 250 gram và tối đa là 180 kg/giờ phụ thuộc vào bản chất của nguyên liệu.
  • Nguyên liệu bị hao hụt rất ít khoảng từ 20 – 25 gram trên một lần đùn.
  • Tháo lắp, và vệ sinh máy nhanh, không cần không gian rộng và có thể thao tác trong các vị trị nhỏ.
  • Đường kính hạt đùn từ 0,5 mm đến 3 mm phù thuộc vào sự lựa chọn loại sàng đùn.
  • Đường kính sàng đùn chuẩn: 150 mm, lỗ đùn 1 mm
  • Áo nước được trang bị để làm mát trong quá trình đùn
  • Ưu điểm của sàng đùn của hãng Caleva là được làm bằng khuôn đúc vi vậy tạo ra sự đồng đều tốt nhất còn của các nhà cung cấp khác có thể được tạo ra từ phương pháp cắt laser hoặc dập đột.
  • Tốc độ Roller đùn: Từ 50 đến 150 rpm
  • Điều khiển tốc độ và hiện thị tốc độ đùn trực tiếp trên máy.
  • Có chức năng bảo vệ an toàn cho máy tránh trường hợp có vật thể lạ trong máy… máy sẽ tự động dừng.
  • Vật liệu chế tạo buồng máy: thép không rỉ 304, đánh bóng. Vật liệu phần tiếp xúc với sản phẩm: thép không rỉ SS 316 và polycarbonate
  • Bảng điều khiển bao gồm: nút bấm dừng, chạy, nút dừng khẩn cấp, nút hiển thị nguồn vào, nút hiển thị moto, nút điều khiển tốc độ đùn, màn hình mô tả số, hiển thị tốc độ vòng/ phút…..
  • Công suất: 180W
  • Điện áp: 220V, 60Hz
  • Kích thước máy: 900x700x1150
  • Trọng lượng khoảng: 150 kg
  1. Máy ve hạt cải

2.1: Một số tính ưu việt của máy ve hạt cải MBS – 500.

  • Máy vo MBS-500 là loại máy vo phù hợp cho việc phát triển sản phầm, quy mô pilot, và đặc biệt cho việc sản xuất cốm Độ đồng đều đạt tới 98%
  • Trang bị bộ đếm thời gian tự động automatic run timer.
  • Trang bị tường khí cho bình vo, để loại bỏ tối đa sự ảnh hưởng của hạt bột mịn và bụi tới quá trình vo. Tuy vậy, phòng thí nghiệm phải trang bị nguồn khí nén.
  • Công suất vo có thể nhỏ từ mẻ 250g tới 5kg,
  • Nắp đậy kín GMP an toàn cho người sử dụng và nếu thiếu bộ phận này đặt vào vị trí máy sẽ không hoạt động
  • Máy được thiết kế nhỏ, ngọn và có thể đặt nền nhà hoặc trong phòng sạch, hoặc buồng pha chế …
  • Việc vệ sinh thiết bị và thay thế bình ve là rất thuận tiện, dễ dàng
  • Chức năng khóa an toàn.
  • Thiết bị đạt tiêu chuẩn CE

2.2: Thông số kỹ thuật

  • Đạt tiêu chuẩn: EN-ISO 9001, CE, GMP…
  • Mẻ nguyên liệu lý tưởng thực hiện : từ 250 gram tới 8kg/ mẻ
  • Tháo lắp, và vệ sinh máy nhanh, không cần không gian rộng và có thể thao tác trong các vị trí nhỏ.
  • Vật liệu chế tạo bộ phận tiếp xúc với sản phẩm bằng SS 316 và Acrylic. ngoài ra vật liệu bằng thép không rỉ 304. Nắp đậy an toàn cho người sử dụng và nếu thiếu bộ phận này đặt vào vị trí máy sẽ không hoạt động
  • Moto vo 180W AC, tốc độ vòng quay có thể điều chỉnh từ 400 tới 1500 vòng /phút
  • Kích thước đĩa vo chuẩn đường kính 500 mm: 3×3 mm
  • Điều khiển tốc độ và hiện thị tốc độ vo trực tiếp trên máy.
  • Có chức năng bảo vệ an toàn cho máy tránh trường hợp có vật thể lạ trong máy… máy sẽ tự động dừng.
  • Chế độ cấp liệu: manual, trực tiếp
  • Chế độ tháo sản phẩm: tự động và cung cấp súng thổi khí tự động để hỗ trợ trong việc làm sạch buồng vo và cửa tháo sản phẩm. Hiệu qủa vo cao tốt cho cả vật liệu thuốc có độ dính cao.
  • Cửa tháo sản phẩm tự động được trang bị bộ phận thổi khí, nắp đậy bằng vật liệu polycarbonate
  • Thông số điều khiển và hoạt động: Tốc độ quay được điều khiển bởi nút điều chỉnh điện thế và đơn vị vòng quay trên phút rpm. Nút bắt đầu ‘ start’ ; nút dừng ‘ stop’; nút dừng khẩn cấp; nút nguồn ‘ power on’; nút moto on
  • Hiển thị tốc độ và thời gian vo.
  • Nắp đậy an toàn vật liệu trong suốt polycarbonate, đảm bảo an toàn cho người sử dụng
  • Áp lực khí cung cấp: 5-6 bar Tốc độ dòng: 20 lit/ phút tại 2.5 bar; 50 lit/ phút tại 5 bar
  • Công suất: 2,2 kW
  • Điện áp: 400 VAC/50Hz hoặc 460 VAC, 60Hz 3pha 5.5A
  • Kích thước máy: 1155x660x1500
  • Trọng lượng khoảng: 360 kg

Tham khảo các thiết bị công suất nhỏ hơn:

  1. Máy lưu biến, xác định tỷ lệ tá dược dính để tạo pellets Rheomenter Caleva MTR 3
  2. Máy đùn biến đổi tỷ trọng: Valiable density screw Extruder Caleva
  3. Máy vo tạo hạt cốm, cầu , pellets spheronizer 120, 250 ; S 120, S250
  4. Máy Bao phim tự động bao cả cốm pellets và viên nén, MCD2 Caleva
  5. Máy đùn dùng cho sản xuất: máy đùn Gear extruder, Máy đùn E 35 Extruder; Caleva variable density twin screw extruder VD-TSE 70
  6. Máy vo tạo cốm pellets quy mô pilots và sản xuất: Spheronizer 380, S 380, Spheronizer 700, S 700 Caleva

 

Sản Phẩm Liên Quan